INTERNET FPT

GÓI CƯỚC SUPER 45

200,000

INTERNET FPT

GÓI CƯỚC SUPER 60

255,000

INTERNET FPT

GÓI CƯỚC SUPER 80

320,000
490,000
545,000
1,410,000
8,120,000

MODEM VÀ ROUTER FPT TELECOM

Các thiết bị Modem và Router FPT Telecom cung cấp mặc định hoặc bán mới

Những thiết bị modem và Router do FPT Telecom cung cấp mặc dịnh cho các gói cước. Ngoài ra khách hàng khi đăng ký lắp mạng FPT, bạn có thể lựa chọn mua thêm hoặc đổi các thiết bị khác tốt hơn tùy theo nhu cầu của mình.

Tên thiết bị Hình ảnh Số lượng hỗ trợ client Tính năng

AC1000C v2

 

  • Tổng số client (LAN+WIFI) = 70
    (FPT Telecom khuyến nghị ≤ 30)
  • Tổng số client wifi = 16
  • Đặt lịch tắt mở modem
  • Đặt lich Reboot thiết bị
  • Hỗ trợ VPN Remote Access (PPTP)
  • Qos: Giới hạn băng thông theo Client
  • Quản lý trẻ em truy cập mạng
  • Bandsteering
  • Fastroaming

 

AC1000F

  • Tổng số client (LAN+Wifi) = 70
    (FPT Telecom khuyến nghị ≤ 30)
  • Tổng số client wifi = 16
  • Đặt lịch tắt mở modem
  • Đặt lich Reboot thiết bị
  • Hỗ trợ VPN Remote Access (PPTP)
  • Qos: Giới hạn băng thông theo Client
  • Quản lý trẻ em truy cập mạng
  • Bandsteering
  • Fastroaming

Vigor2912

  • Tổng số client = 100
    (FPT Telecom khuyến nghị ≤ 50)
  • Dual Wan
  • Vlan
  • Loadbalancing
  • Policy base routing
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • VPN remote access, site to site hỗ trợ tối đa 16 kênh

Vigor2925

  • Tổng số client = 150
    (FPT Telecom khuyến nghị ≤ 50)
  • Dual Wan
  • Vlan
  • Loadbalancing
  • Policy base routing
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • VPN remote access, site to site hỗ trợ tối đa 50 kênh
  • Monitor traffic
  • Snmp

Vigor2952

Tổng số client = 170
(FPT Telecom khuyến nghị ≤ 100)
  • Dual Wan
  • Vlan
  • Loadbalancing
  • Policy base routing
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • VPN remote access, site to site hỗ trợ tối đa 200 kênh
  • Monitor traffic
  • Snmp

Vigor300B

  • Tổng số client = 300
    (FPT Telecom khuyến nghị ≤ 100)
  • Dual Wan (4 cổng Wan)
  • Vlan
  • Loadbalancing
  • Policy base routing
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • VPN không hỗ trợ
  • Monitor traffic
  • Snmp

Vigor3900

  • Tổng số client = 350
    (FPT Telecom khuyến nghị ≤ 100)
  • Dual Wan (5 cổng Wan: 4 đồng, 1 quang)
  • Vlan
  • Loadbalancing
  • Policy base routing
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • VPN remote access, site to site hỗ trợ tối đa 500 kênh
  • Monitor traffic
  • Snmp
EN020-F5
  • Tổng số client (LAN+WIFI) = 30
  • Tổng số client wifi = 12
  • AP mode và Router Mode
  • Guest wifi
  • Dualband wifi
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • Parental control (quản lý người dùng)

TPLink841ND

  • Tổng số client (LAN+WIFI) = 30
  • Tổng số client wifi = 12
  • AP mode và Router Mode
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • Quản lý trẻ em truy cập mạng

EC120-F5

  • Tổng số client (LAN+WIFI) = 30
  • Tổng số client wifi = 12
  • AP mode và Router Mode
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • Quản lý trẻ em truy cập mạng

Unifi Lite

  • Tổng số client wifi: 25-30
  • Đặt lịch tắt mở wifi
  • Đặt lịch reboot thiết bị
  • Tự động tối ưu mạng wifi
  • Report tình trạng wifi
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • Dualband wifi
  • Bandsteering
  • Fastroaming

Unifi Pro

  • Tổng số client wifi: 35-50
  • Đặt lịch tắt mở wifi
  • Đặt lịch reboot thiết bị
  • Tự động tối ưu mạng wifi
  • Report tình trạng wifi
  • Qos, giới hạn băng thông theo client
  • Dualband wifi
  • Bandsteering
  • Fastroaming

 

Bảng giá thiết bị modem, router FPT Telecom cung cấp

Lưu ý chung:

– Mức giá quy định là mức giá đã bao gồm VAT 10%, thời gian bảo hành 12 tháng.

– Nếu mua thiết bị theo giá niêm yết bên dưới (không ưu đãi trừ cước), thiết bị thuộc sở hữu của khách hàng.

– Nếu mua thêm AP, miễn phí tối đa 10m cáp LAN/ 1 thiết bị. Số mét cáp LAN vượt quá quy định được tính theo đơn giá 11,000 VNĐ/ 1 mét.

– Khách hàng có thể liên hệ NV kinh doanh, NV kỹ thuật hoặc tại quầy giao dịch FPT Telecom gần nhất để mua.

 

Tên thiết bị Giá niêm yết (VNĐ) Gói cước được trang bị mặc định
AC1000C v2 1,210,000 Super25/ Super45/ Super60/ Super80/ Super100/ Super200
AC1000F 1,210,000
Vigor2912 2,200,000 N/A
Vigor2925 3,000,000 Super300
Vigor2952 8,360,000 N/A
Vigor300B 6,600,000 Super400
Vigor3900 19,800,000 N/A
EN020-F5 330,000 N/A
TPLink841ND 400,000 N/A
EC120-F5 440,000 N/A
Unifi Lite 2,277,000 Super100-12T/ Super200-12T/ Super300-12T
Unifi Pro 4,070,000 Super200-25T/ Super300-25T/ Super400

 

TƯ VẤN MIỄN PHÍ